Quy mô và cơ cấu lực lượng lao động
Stacked area: Nam + Nữ; đường Tổng để đối chiếu · Nghìn người
Nam
Nữ
Tổng
Cơ cấu lực lượng lao động theo giới
Donut chart · Quý đang chọn
Thu nhập bình quân theo giới
Grouped bar · Quý đang chọn · Nghìn đồng/tháng
Nếu quý không có dữ liệu Nam/Nữ, chỉ hiển thị trường có dữ liệu.
Diễn biến thất nghiệp và thiếu việc làm
Line chart · %
Thất nghiệp
Thất nghiệp thanh niên
Thiếu việc làm
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Column chart theo quý · %
Lao động có việc làm phi chính thức
Area chart · % · Bao gồm cả nông nghiệp
Lực lượng lao động trong độ tuổi và số người có việc làm
Dumbbell / range chart theo quý · Nghìn người
Chỉ dùng hai trường Tổng trong file; không dùng Nam/Nữ của “LLLĐ trong độ tuổi”.